策略
cèlüè
sách lược, chiến lược, chiến thuật, mưu kế, phương sách.
HSK6

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:sách lược, chiến lược, chiến thuật, mưu kế, phương sách.
Ví dụ (8)
men yàozhì dìngxīndeshì chǎngyíngxiāocèlüè
Chúng ta cần xây dựng một chiến lược tiếp thị (marketing) thị trường mới.
zhèzhǐshìquánzhībìngshìchángjiǔdecèlüè
Đây chỉ là kế sách tạm thời, không phải là sách lược lâu dài.
miàn duìjìng zhēngduì shǒugōng gǎi biàndìngjiàcèlüè
Đối mặt với đối thủ cạnh tranh, công ty buộc phải thay đổi chiến lược định giá.
zàitán pànzhōngyùn yònglefēi chángyǒuyòngdecèlüè
Anh ấy đã vận dụng các chiến thuật vô cùng hữu ích trong cuộc đàm phán.
xué yányàojiǎng jiucèlüènéngyìngbèi
Học ngôn ngữ cũng phải chú trọng phương pháp (chiến lược), không thể học vẹt.
2
tính từ
Nghĩa:khéo léo, có sách lược (trong cư xử).
Ví dụ (2)
zhè wènfēi chángcèlüèshīyòuqièzhòngyàohài
Câu hỏi này rất khéo léo (có sách lược), vừa không thất lễ lại vừa đánh trúng trọng tâm.
yàogèngcèlüèdechǔ zhè rénguān wèn
Bạn cần xử lý vấn đề quan hệ xã giao này một cách khéo léo hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây