侧面
cèmiàn
mặt bên, sườn, khía cạnh, trắc diện (góc nhìn nghiêng), gián tiếp (nghĩa bóng).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mặt bên, sườn, khía cạnh, trắc diện (góc nhìn nghiêng), gián tiếp (nghĩa bóng).
Ví dụ (8)
cóng miànkànzhèzuòshānxiàngzhīlǎo
Nhìn từ mặt bên, ngọn núi này giống như một con hổ.
zhèzhǐshìwèn de miànshìquán
Đây chỉ là một khía cạnh (mặt bên) của vấn đề, không phải là toàn bộ.
menyàocóngzhèngmiàn miànliǎngjiǎo láifēn zhèjiànshì
Chúng ta phải phân tích sự việc này từ hai góc độ: trực diện và khía cạnh khác (mặt bên).
suīránméiyǒumíngshuōdàn men cóng miànliǎo jiědexiǎng
Tuy anh ấy không nói rõ, nhưng chúng ta có thể tìm hiểu suy nghĩ của anh ấy một cách gián tiếp (từ phía sườn).
jūnshì gōng mende miàn
Quân địch mưu toan tấn công vào sườn (cánh) của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây