层次
céngcì
tầng thứ, cấp bậc, trình độ, mức độ, trật tự, bố cục (bài văn).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tầng thứ, cấp bậc, trình độ, mức độ, trật tự, bố cục (bài văn).
Ví dụ (8)
zhèpiānwén zhāngjié gòuyánjǐncéng fēn míng
Bài văn này kết cấu chặt chẽ, bố cục (tầng thứ) rõ ràng mạch lạc.
menyàomǎn tóngcéng xiāo fèizhěde qiú
Chúng ta phải đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng ở các phân khúc (tầng lớp) khác nhau.
zhè wèn dehán hěnshēnbāo hánduōcéng
Hàm ý của vấn đề này rất sâu, bao hàm nhiều tầng ý nghĩa.
wèi le gāoguǎn xiào gōng jiǎn shǎolexíng zhèngcéng
Để nâng cao hiệu quả quản lý, công ty đã cắt giảm các cấp bậc hành chính.
zhèjiùshìshītōnggōngjiàngzài shùcéng shàngdechā bié
Đây chính là sự khác biệt về trình độ (tầng thứ) nghệ thuật giữa đại sư và thợ thủ công bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây