缠绕
HSK6
—
Phân tích từ 缠绕
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quấn quanh, bao quanh, leo quanh, quấn quýt, ám ảnh, đeo bám.
Ví dụ (8)
绿色的藤蔓紧紧缠绕着大树。
Những dây leo màu xanh quấn chặt lấy cái cây lớn.
一条蛇缠绕在树枝上。
Một con rắn quấn quanh cành cây.
这种烦恼已经缠绕我好几天了。
Nỗi phiền não này đã đeo bám (ám ảnh) tôi mấy ngày nay rồi.
优美的旋律在耳边久久缠绕。
Giai điệu tuyệt đẹp cứ văng vẳng (quấn quýt) bên tai mãi không thôi.
爷爷晚年一直被病痛缠绕。
Ông nội những năm cuối đời luôn bị bệnh tật đeo bám.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây