Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诧异
chàyì
kinh ngạc, lấy làm lạ, ngạc nhiên (vì thấy lạ), sửng sốt.
Hán việt: sá dị
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "诧异" (chàyì) mang nghĩa "ngạc nhiên", kết hợp bởi 诧 (chà - sá): "ngạc nhiên" + 异 (yì - dị): "Khác biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诧: Nghe lời nói (讠) kỳ lạ vọng ra từ ngôi nhà vắng (宅), ai nấy đều sững sờ và lấy làm kinh ngạc, ngạc nhiên (诧). • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异).

Thành phần cấu tạo

诧异
chàyì
ngạc nhiên
诧
chà • sá
ngạc nhiên
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
宅
Trạch
Nhà / âm đọc (bên phải)
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:kinh ngạc, lấy làm lạ, ngạc nhiên (vì thấy lạ), sửng sốt.
Ví dụ (5)
tā他duì对zhè这gè个tūrúqílái突如其来de的xiāoxi消息gǎndào感到fēicháng非常chàyì诧异。
Anh ấy cảm thấy vô cùng kinh ngạc trước tin tức bất ngờ này.
He was very astonished by this sudden piece of news.
dà大jiāyòng家用chàyì诧异de的mùguāng目光kàn看zhe着tā他。
Mọi người dùng ánh mắt kinh ngạc nhìn anh ấy.
Everyone looked at him with astonishment.
lìngrén令人chàyì诧异de的shì是,tā他jìngrán竟然jùjué拒绝le了zhème这么hǎo好de的jīhuì机会。
Điều khiến người ta lấy làm lạ là anh ấy lại từ chối cơ hội tốt như vậy.
Astonishingly, he actually turned down such a great opportunity.
kàndào看到píngrì平日yánsù严肃de的lǎobǎn老板jīntiān今天zhème这么kāixīn开心,yuángōng员工men们dōu都hěn很chàyì诧异。
Thấy ông chủ ngày thường nghiêm khắc hôm nay vui vẻ thế này, nhân viên đều rất ngạc nhiên.
Seeing their usually serious boss so happy today, the employees were all quite astonished.
zhè这méi没shénme什么hǎo好chàyì诧异de的,tā他shì是píng凭shílì实力déjiǎng得奖de的。
Chuyện này chẳng có gì đáng kinh ngạc cả, cậu ấy đạt giải là nhờ vào thực lực.
There's nothing surprising about that—he won the award on merit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây