偿还
HSK7-9
—
Phân tích từ 偿还
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:trả, hoàn trả, bồi hoàn, thanh toán (nợ).
Ví dụ (8)
他终于偿还了所有的债务。
Cuối cùng anh ấy cũng đã trả hết tất cả các khoản nợ.
这笔贷款需要在五年内偿还。
Khoản vay này cần phải hoàn trả trong vòng 5 năm.
我们要有借有还,按时偿还。
Chúng ta có vay phải có trả, phải hoàn trả đúng hạn.
由于无力偿还欠款,他的房子被抵押了。
Do không có khả năng trả khoản nợ, nhà của anh ấy đã bị thế chấp.
他努力工作,就是为了偿还父亲留下的债。
Anh ấy nỗ lực làm việc chính là để trả món nợ cha để lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây