Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
昌盛
chāngshèng
hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt (dùng cho quốc gia, văn hóa).
Hán việt: xương thịnh
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "昌盛" (chāngshèng) mang nghĩa "hưng thịnh", kết hợp bởi 昌 (chāng - xương): "Thịnh vượng" + 盛 (shèng / chéng - thịnh): "thịnh vượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昌: Ánh mặt trời buổi sớm (日) chiếu rọi cùng lời nói tốt đẹp (日) báo hiệu một thời kỳ phát triển rực rỡ và thịnh vượng (昌). • Chữ 盛: Mọi thành tựu tốt đẹp (成) được bày đầy ắp trong chiếc bát đĩa lớn (皿) thể hiện cảnh sung túc, thịnh vượng và chứa đựng đầy tràn (盛).

Thành phần cấu tạo

昌盛
chāngshèng
hưng thịnh
昌
chāng • xương
Thịnh vượng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (hai lần)
盛
shèng / chéng • thịnh
thịnh vượng
成
Thành
Thành / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hưng thịnh, thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt (dùng cho quốc gia, văn hóa).
Ví dụ (5)
zhùyuàn祝愿wǒmen我们de的zǔguó祖国fánróngchāngshèng繁荣昌盛。
Cầu chúc cho tổ quốc ta phồn vinh thịnh vượng.
May our motherland prosper and flourish.
tángcháo唐朝shì是zhōngguó中国lìshǐ历史shàng上yí一gè个guólì国力chāngshèng昌盛de的shíqī时期。
Nhà Đường là một thời kỳ quốc lực hưng thịnh trong lịch sử Trung Quốc.
The Tang Dynasty was a period of great national strength and prosperity in Chinese history.
zhèlǐ这里céngjīng曾经shì是yí一gè个wénfēng文风chāngshèng昌盛de的dìfang地方。
Nơi đây từng là một vùng đất văn phong (văn hóa) hưng thịnh.
This was once a place where literary culture flourished.
kēxuéjìshù科学技术de的chāngshèng昌盛tuīdòng推动le了shèhuì社会de的jìnbù进步。
Sự hưng thịnh của khoa học kỹ thuật đã thúc đẩy xã hội tiến bộ.
The flourishing of science and technology has driven social progress.
nà那gè个jiāzú家族céngjīng曾经fēicháng非常chāngshèng昌盛,hòulái后来shuāiluò衰落le了。
Gia tộc đó đã từng vô cùng hưng thịnh, sau này thì suy tàn.
That family was once very prosperous, but later declined.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây