沉着
chénzhuó
bình tĩnh, điềm tĩnh, vững vàng, không nao núng.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bình tĩnh, điềm tĩnh, vững vàng, không nao núng.
Ví dụ (11)
miàn duìdehuǒbiǎo xiàndefēi chángchén zhuó
Đối mặt với đám cháy bất ngờ, anh ấy thể hiện vô cùng bình tĩnh.
zhèzhǒngchén zhuódexìng shǐ使zàiwēi zhōngzǒngnéngzuòchūzhèng quèdepàn duàn
Tính cách điềm tĩnh này giúp anh ấy luôn đưa ra phán đoán chính xác trong khủng hoảng.
zàizhè geguān jiànshí menyào zhìchén zhuó
Vào thời khắc then chốt này, chúng ta phải nhanh trí và bình tĩnh.
zhèwèiwài shēngzàishǒu shùtáishàngzǒng shìchén zhuólěng jìng
Vị bác sĩ ngoại khoa này luôn điềm tĩnh trên bàn mổ.
menyàoxuéhuìchén zhuóyìngzhànyàoluànzhènjiǎo
Chúng ta phải học cách bình tĩnh ứng chiến, đừng tự làm rối đội hình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây