Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
称心如意
chènxīnrúyì
vừa lòng đẹp ý, toại nguyện, ưng ý, xứng tâm như ý.
Hán việt: xưng tâm như y
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "称心如意" (chènxīnrúyì) nghĩa là "vừa lòng", ghép bởi: 称 (chēng / chèn / chèng): gọi + 心 (xīn): trái tim + 如 (rú): như + 意 (yì): ý định.

Thành phần cấu tạo

称心如意
chènxīnrúyì
vừa lòng
禾
尔
心
女
口
音

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vừa lòng đẹp ý, toại nguyện, ưng ý, xứng tâm như ý.
Ví dụ (8)
zhù祝nǐ你xīn新nián年kuài lè快乐,wàn万shì事chèn xīn rú yì称心如意!
Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự như ý!
xiǎng想zhǎo找yī一fèn份chèn xīn rú yì称心如意de的gōng zuò工作bìng并bù不róng yì容易。
Muốn tìm một công việc vừa lòng đẹp ý (ưng ý) hoàn toàn không dễ dàng.
suī虽rán然zhè这jiàn件lǐ wù礼物bù不guì贵,dàn但hěn很hé合wǒ我de的xīn心yì意,zhēn真shi是chèn xīn rú yì称心如意。
Món quà này tuy không đắt nhưng rất hợp ý tôi, thật sự là vừa lòng đẹp ý.
rén shēng人生bù rú不如yì意shì事shí十zhī之bā八jiǔ九,hěn很nán难shì事shì事chèn xīn rú yì称心如意。
Đời người chuyện không như ý chiếm tám chín phần mười, rất khó để mọi việc đều toại nguyện.
tā他men们zhōng yú终于mǎi买dào到le了yī一tào套chèn xīn rú yì称心如意de的fáng房zi子。
Họ cuối cùng cũng mua được một căn nhà ưng ý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây