称心如意
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "称心如意" (chènxīnrúyì) nghĩa là "vừa lòng", ghép bởi: 称 (chēng / chèn / chèng): gọi + 心 (xīn): trái tim + 如 (rú): như + 意 (yì): ý định.
Thành phần cấu tạo
称心如意
vừa lòng
禾
尔
心
女
口
音
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:vừa lòng đẹp ý, toại nguyện, ưng ý, xứng tâm như ý.
Ví dụ (8)
祝你新年快乐,万事称心如意!
Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự như ý!
想找一份称心如意的工作并不容易。
Muốn tìm một công việc vừa lòng đẹp ý (ưng ý) hoàn toàn không dễ dàng.
虽然这件礼物不贵,但很合我的心意,真是称心如意。
Món quà này tuy không đắt nhưng rất hợp ý tôi, thật sự là vừa lòng đẹp ý.
人生不如意事十之八九,很难事事称心如意。
Đời người chuyện không như ý chiếm tám chín phần mười, rất khó để mọi việc đều toại nguyện.
他们终于买到了一套称心如意的房子。
Họ cuối cùng cũng mua được một căn nhà ưng ý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây