承包
chéngbāo
thầu, nhận thầu, bao thầu, khoán, nhận khoán (công trình/đất đai/kinh doanh).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thầu, nhận thầu, bao thầu, khoán, nhận khoán (công trình/đất đai/kinh doanh).
Ví dụ (8)
zhèjiājiàn zhùgōng chéng bāolezuòqiáodejiàn shègōngchéng
Công ty xây dựng này đã nhận thầu công trình xây dựng cây cầu lớn đó.
kuàihuāngbèinóng mínchéng bāoxiàláizhòngguǒshùle
Mảnh đất hoang đó đã được nông dân nhận khoán (thầu) lại để trồng cây ăn quả.
xué xiàodeshítángshìyóusīr énchéng bāode
Căng tin của trường học là do tư nhân bao thầu.
zuò wéizǒngchéng bāoshāngmenyàoduìgōngchéngzhì liàng
Với tư cách là tổng thầu, họ phải chịu trách nhiệm về chất lượng công trình.
zhèzhǒngjiā tíngliánchǎnchéng bāozér ènzhì de gāolenóng mínde xìng
Chế độ trách nhiệm khoán sản phẩm đến hộ gia đình này đã nâng cao đáng kể tính tích cực của nông dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây