城堡
chéngbǎo
lâu đài, thành trì, pháo đài.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lâu đài, thành trì, pháo đài.
Ví dụ (8)
zhèjiùxiàngshìtóng huàcáiyǒudechéng bǎo
Nơi này giống hệt như tòa lâu đài chỉ có trong truyện cổ tích.
menzàishā tānshàngduīlezuòshāchéng bǎo
Chúng tôi đã đắp một tòa lâu đài cát trên bãi biển.
zhèzuòlǎodechéng bǎo jīngyǒubǎiniánde shǐle
Tòa lâu đài cổ kính này đã có lịch sử vài trăm năm rồi.
yóumenpái duìcān guānzhèzuòzhù míngdechéng bǎo
Các du khách xếp hàng để tham quan tòa lâu đài nổi tiếng này.
chéng bǎodezhōuhuánràozhechéng
Bốn phía tòa lâu đài được bao quanh bởi hào nước (hộ thành hà).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây