诚挚
HSK7-9
—
Phân tích từ 诚挚
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:chân thành, thành khẩn, tha thiết, chí tình (trang trọng, sâu sắc).
Ví dụ (8)
我向您表示最诚挚的感谢。
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành nhất đến ngài.
这是我发自内心的诚挚邀请。
Đây là lời mời chân thành xuất phát từ đáy lòng tôi.
对于我的过失,我表示诚挚的歉意。
Về lỗi lầm của mình, tôi xin bày tỏ sự xin lỗi chân thành (tha thiết).
他们之间建立了诚挚的友谊。
Giữa họ đã xây dựng nên một tình bạn chân thành thắm thiết.
请接受我们诚挚的祝福。
Xin hãy nhận lấy lời chúc phúc chân thành của chúng tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây