迟缓
chíhuǎn
chậm chạp, lề mề, trì trệ, chậm rãi.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chậm chạp, lề mề, trì trệ, chậm rãi.
Ví dụ (8)
wèilǎoréndexíng dòng jiàochí huǎn
Cử động của cụ già đó khá chậm chạp.
shòuqíngyǐng xiǎngquánqiújīng zēngzhǎngchí huǎn
Chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, tăng trưởng kinh tế toàn cầu bị trì trệ.
defǎn yìngyǒuxiēchí huǎnméinéngjiēzhùqiú
Phản ứng của anh ấy hơi chậm, không bắt được bóng.
zhèdeshuǐliúchí huǎnshì huáchuán
Dòng nước ở đây chảy chậm (hiền hòa), thích hợp để chèo thuyền.
wéichí huǎnkěn éngshì láodebiǎo xiàn
Tư duy chậm chạp có thể là biểu hiện của sự mệt mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây