Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吃苦
chīkǔ
chịu khổ, chịu đựng gian khổ, nếm trải vất vả.
Hán việt: cật cổ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "吃苦" (chīkǔ) nghĩa là "chịu khổ", ghép bởi: 吃 (chī): ăn + 苦 (kǔ): Đắng.

Thành phần cấu tạo

吃苦
chīkǔ
chịu khổ
口
乞
艹
古

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu khổ, chịu đựng gian khổ, nếm trải vất vả.
Ví dụ (8)
nián qīng年轻rén人yào要xué学huì会chī kǔ吃苦,bù不yào要tān贪tú图ān安yì逸。
Người trẻ phải học cách chịu khổ, đừng ham muốn sự an nhàn.
tā他cóng从xiǎo小jiù就néng能chī kǔ吃苦,yǎng chéng养成le了jiān qiáng坚强de的xìng gé性格。
Anh ấy từ nhỏ đã biết chịu khổ, rèn được tính cách kiên cường.
wèi le为了shí xiàn实现mèng xiǎng梦想,zhè这diǎn点kǔ苦suàn算shén me什么,wǒ我néng能chī kǔ吃苦。
Để thực hiện ước mơ, chút khổ này tính là gì, tôi chịu được.
chī吃dé得kǔ苦zhōng中kǔ苦,fāng方wéi为rén人shàng上rén人。
Chịu được nỗi khổ trong những nỗi khổ, mới trở thành người đứng trên người khác (Thành ngữ).
xiàn zài现在de的hái zi孩子dà大duō多shì是dú独shēng生zǐ子nǚ女,bù不tài太néng能chī kǔ吃苦。
Trẻ con bây giờ đa số là con một, không giỏi chịu khổ cho lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây