Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
赤字
chìzì
thâm hụt, lỗ vốn, con số đỏ (trong tài chính).
Hán việt: xích tự
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "赤字" (chìzì) mang nghĩa "thâm hụt", kết hợp bởi 赤 (chì - xích): "Màu đỏ" + 字 (zì - tự): "chữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赤: Ngọn lửa lớn (火) bùng cháy rực rỡ làm nung nóng cả vùng đất (土) phía trên ánh lên sắc màu đỏ thắm (赤). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字).

Thành phần cấu tạo

赤字
chìzì
thâm hụt
赤
chì • xích
Màu đỏ
土
Bộ Thổ
Đất (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Lửa (phía dưới)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thâm hụt, lỗ vốn, con số đỏ (trong tài chính).
Ví dụ (5)
jīnnián今年gōngsī公司de的cáizhèng财政chūxiàn出现le了chìzì赤字。
Tài chính công ty năm nay đã xuất hiện thâm hụt (lỗ).
The company has run a budget deficit this year.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在nǔlì努力jiǎnshǎo减少yùsuàn预算chìzì赤字。
Chính phủ đang nỗ lực giảm thâm hụt ngân sách.
The government is working hard to reduce the budget deficit.
rúguǒ如果bú不kòngzhì控制kāizhī开支,jiù就huì会miànlín面临jù'é巨额chìzì赤字。
Nếu không kiểm soát chi tiêu, sẽ phải đối mặt với khoản thâm hụt khổng lồ.
If spending is not controlled, a huge deficit will result.
zhè这shì是yí一gè个chángqī长期cúnzài存在màoyì贸易chìzì赤字de的guójiā国家。
Đây là một quốc gia tồn tại thâm hụt thương mại (nhập siêu) trong thời gian dài.
This is a country that has long had a trade deficit.
jīngguò经过gǎigé改革,qǐyè企业zhōngyú终于niǔzhuǎn扭转le了chìzì赤字júmiàn局面。
Qua cải cách, doanh nghiệp cuối cùng đã xoay chuyển được cục diện thua lỗ.
After the reforms, the company finally turned its deficit around.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây