充足
chōngzú
sung túc, đầy đủ, dồi dào, dư dả.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sung túc, đầy đủ, dồi dào, dư dả.
Ví dụ (8)
zhèdeyáng guāngchōng fēi chángshì zhòng zhí tao
Ánh nắng ở đây dồi dào, vô cùng thích hợp để trồng nho.
menyàobǎo zhèngměi tiānyǒuchōng deshuìmián
Chúng ta phải đảm bảo mỗi ngày có giấc ngủ đầy đủ.
yóu zhǔn bèichōng zàimiànshìzhōngbiǎo xiàndehěn xìn
Nhờ chuẩn bị đầy đủ, anh ấy thể hiện rất tự tin trong buổi phỏng vấn.
zhèshì yóuchōng dejiè kǒu
Đây là một cái cớ có lý do đầy đủ (hợp lý).
zhǐyǒu jīnchōng xiàng cáinéngshùn dòng
Chỉ khi vốn liếng đầy đủ, dự án mới có thể khởi động thuận lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây