Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
充实
chōngshí
phong phú, đầy đủ, ý nghĩa (cảm giác thỏa mãn, không trống rỗng), súc tích.
Hán việt: sung thật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "充实" (chōngshí) nghĩa là "phong phú, có ý nghĩa", ghép bởi: 充 (chōng): Lấp đầy + 实 (shí): thực tế.

Thành phần cấu tạo

充实
chōngshí
phong phú, có ý nghĩa
亠
儿
宀
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:phong phú, đầy đủ, ý nghĩa (cảm giác thỏa mãn, không trống rỗng), súc tích.
Ví dụ (4)
zì cóng自从kāi shǐ开始xué xí学习wài外yǔ语,wǒ我de的shēng huó生活biàn变de得hěn很chōng shí充实。
Từ khi bắt đầu học ngoại ngữ, cuộc sống của tôi trở nên rất phong phú (có ý nghĩa).
zhè这běn本xiǎo shuō小说de的nèi róng内容fēi cháng非常chōng shí充实,zhí dé值得yī一dú读。
Nội dung cuốn tiểu thuyết này rất súc tích (đầy đặn), đáng để đọc.
suī虽rán然gōng zuò工作hěn很máng忙,dàn但wǒ我gǎn感dào到nèi内xīn心hěn很chōng shí充实。
Tuy công việc rất bận, nhưng tôi cảm thấy trong lòng rất thỏa mãn (đầy đủ).
zhè这piān篇lùn wén论文lùn论jù据chōng shí充实,shuō fú说服lì力qiáng强。
Bài luận văn này luận cứ đầy đủ (vững chắc), sức thuyết phục cao.
2
động từ
Nghĩa:làm phong phú, bổ sung, trau dồi, tăng cường.
Ví dụ (4)
wǒ men我们yào bù要不duàn断xué xí学习,chōng shí充实zì jǐ自己。
Chúng ta phải không ngừng học tập, làm giàu (trau dồi) bản thân.
tú shū guǎn图书馆xīn新jìn进le了yī一pī批shū书,chōng shí充实le了guǎn馆cáng藏。
Thư viện mới nhập một lô sách, làm phong phú thêm vốn tài liệu lưu trữ.
gōng sī公司jué dìng决定zhāo pìn招聘xīn新rén人lái来chōng shí充实xiāo shòu销售tuán团duì队。
Công ty quyết định tuyển người mới để bổ sung (tăng cường) cho đội ngũ bán hàng.
qǐng请nǐ你zài再chōng shí充实yī xià一下zhè gè这个fāng àn方案de的xì jié细节。
Bạn hãy bổ sung (làm dày) thêm chi tiết cho phương án này nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây