Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
崇拜
chóngbài
sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ, thờ phụng.
Hán việt: sùng bái
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "崇拜" (chóngbài) nghĩa là "sùng bái", ghép bởi: 崇 (chóng): tôn thờ + 拜 (bài): vái lạy.

Thành phần cấu tạo

崇拜
chóngbài
sùng bái
山
宗
手
丅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ, thờ phụng.
Ví dụ (8)
xiàn zài现在de的nián qīng年轻rén人hěn很chóng bài崇拜zhè这xiē些gē歌xīng星。
Giới trẻ ngày nay rất sùng bái những ca sĩ ngôi sao này.
tā他bù不yīng gāi应该shòu dào受到rú如cǐ此máng mù盲目de的chóng bài崇拜。
Anh ta không nên nhận được sự sùng bái mù quáng như vậy.
cóng从xiǎo小wǒ我jiù就fēi cháng非常chóng bài崇拜wǒ我de的fù qīn父亲。
Từ nhỏ tôi đã vô cùng ngưỡng mộ (sùng bái) cha mình.
zhè这shì是gǔ dài古代rén lèi人类duì对tài yáng太阳de的chóng bài崇拜。
Đây là tín ngưỡng thờ phụng mặt trời của loài người thời xưa.
wǒ men我们chóng bài崇拜yīng xióng英雄,dàn但bù不néng能shén神huà化yīng xióng英雄。
Chúng ta tôn sùng anh hùng, nhưng không được thần thánh hóa anh hùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây