Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽空
chōukòng
tranh thủ thời gian
Hán việt: trừu không
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "抽空" (chōukòng) nghĩa là "tranh thủ thời gian", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 空 (kōng / kòng): trống.

Thành phần cấu tạo

抽空
chōukòng
tranh thủ thời gian
扌
由
穴
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tranh thủ thời gian
Ví dụ (5)
nǐ你néng能chōu抽kòng空lái来kàn看kan看wǒ我ma吗?
Bạn có thể tranh thủ thời gian đến thăm tôi được không?
gōng zuò工作zài再máng忙yě也yào要chōu抽kòng空xiū xi休息。
Công việc dù bận đến mấy cũng phải tranh thủ thời gian nghỉ ngơi.
míng tiān明天wǒ我huì会chōu抽kòng空qù去yí一tàng趟yín háng银行。
Ngày mai tôi sẽ tranh thủ thời gian đi ngân hàng một chuyến.
xiè xie谢谢nǐ你chōu抽kòng空cān jiā参加zhè这cì次huì yì会议。
Cảm ơn bạn đã tranh thủ thời gian tham gia buổi họp này.
zhè ge这个zhōu mò周末wǒ我dǎ suàn打算chōu抽kòng空bǎ把fáng jiān房间dǎ sǎo打扫yí xià一下。
Cuối tuần này tôi định tranh thủ thời gian dọn dẹp lại phòng một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây