筹备
chóubèi
trù bị, chuẩn bị, lo liệu, sắp đặt (công việc lớn).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trù bị, chuẩn bị, lo liệu, sắp đặt (công việc lớn).
Ví dụ (8)
menzhèng zàichóu bèixià yuèdenián huì
Chúng tôi đang trù bị (lo liệu) cho đại hội thường niên vào tháng sau.
wèi lechóu bèihūn menmángdekāijiāo
Để chuẩn bị cho đám cưới, họ bận tối mắt tối mũi.
zhèjiāfēngōng qiánháichǔchóu bèijiē duàn
Chi nhánh công ty này hiện vẫn đang trong giai đoạn trù bị.
àoyùnhuìdechóu bèigōng zuòjìn xíngdefēi chángshùn
Công tác chuẩn bị cho Thế vận hội tiến hành vô cùng thuận lợi.
men yàochóu bèi jīnláidòngzhè xiàng
Chúng ta cần chuẩn bị (huy động) một khoản vốn để khởi động dự án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây