出息
chūxi
tiền đồ, triển vọng, tương lai, bản lĩnh, giá trị, lợi ích.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền đồ, triển vọng, tương lai, bản lĩnh, giá trị, lợi ích.
Ví dụ (8)
zhèdiǎnxiǎoshìjiùzhēnméichū xi
Có chút chuyện nhỏ này mà cũng khóc, thật chẳng có bản lĩnh (tiền đồ) gì cả!
dōu wànghái zijiāng láiyǒuchū xi
Cha mẹ nào cũng mong con cái sau này có tiền đồ (thành đạt).
zhǐ yàokěn hánghángdōunéngyǒuchū xi
Chỉ cần chịu khó nỗ lực, làm nghề nào cũng có thể thành công (có tiền đồ).
biékànxiàn zàiyǎnhòukěn dìngshìyǒuchū xiderén
Đừng thấy cậu ấy bây giờ không có gì nổi bật, sau này chắc chắn là người có triển vọng.
cóngxiǎojiùzhìyàozuòyǒuchū xide xuéjiā
Cậu ấy từ nhỏ đã lập chí phải trở thành một nhà khoa học tài ba.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây