储备
HSK7-9
—
Phân tích từ 储备
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:dự trữ, tích trữ, sự dự trữ (mang tính chiến lược/phòng bị).
Ví dụ (8)
松鼠会在秋天储备过冬的食物。
Sóc sẽ dự trữ thức ăn để qua mùa đông vào mùa thu.
国家必须有充足的粮食储备。
Quốc gia bắt buộc phải có nguồn dự trữ lương thực sung túc.
外汇储备是一个国家经济实力的体现。
Dự trữ ngoại hối là sự thể hiện thực lực kinh tế của một quốc gia.
公司非常重视人才储备工作。
Công ty vô cùng coi trọng công tác dự trữ (bồi dưỡng nguồn) nhân tài.
为了应对突发事件,我们需要储备一些应急物资。
Để ứng phó với các sự kiện bất ngờ, chúng ta cần dự trữ một số vật tư khẩn cấp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây