Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
储存
chǔcún
lưu trữ, cất giữ, chứa, tàng trữ, bộ nhớ (máy tính).
HSK6
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:lưu trữ, cất giữ, chứa, tàng trữ, bộ nhớ (máy tính).
Ví dụ (8)
shǒu jī手机de的chǔ cún储存kōng jiān空间yǐ jīng已经mǎn满le了。
Dung lượng lưu trữ của điện thoại đã đầy rồi.
zhè这xiē些shù jù数据bèi被chǔ cún储存zài在yún云duān端fú服wù务qì器shàng上。
Những dữ liệu này được lưu trữ trên máy chủ đám mây.
zhè这zhǒng种yào药bì xū必须zài在yīn阴liáng凉gān zào干燥chù处chǔ cún储存。
Loại thuốc này bắt buộc phải cất giữ ở nơi râm mát khô ráo.
luò骆tuo驼de的tuó驼fēng峰kě yǐ可以chǔ cún储存zhī fáng脂肪。
Bướu của lạc đà có thể tích trữ (chứa) mỡ.
qǐng请bǎ把wén jiàn文件chǔ cún储存dào到 Uu盘pán里。
Vui lòng lưu trữ tập tin vào trong USB.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây