处境
HSK7-9
—
Phân tích từ 处境
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế (thường là khó khăn, không thuận lợi).
Ví dụ (8)
我们要设身处地为别人着想,理解他们的处境。
Chúng ta phải đặt mình vào vị trí người khác để suy nghĩ, thấu hiểu hoàn cảnh của họ.
这家公司目前的处境非常艰难,面临破产。
Tình cảnh hiện tại của công ty này vô cùng gian nan, đang đối mặt với phá sản.
他把自己陷入了一个进退两难的处境。
Anh ấy đã tự đẩy mình vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.
由于战乱,很多难民的处境十分悲惨。
Do loạn lạc chiến tranh, hoàn cảnh của rất nhiều người tị nạn vô cùng bi thảm.
不论处境多么危险,他都保持着冷静。
Bất luận tình thế nguy hiểm thế nào, anh ấy đều giữ được sự bình tĩnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây