储蓄
chǔxù
tiết kiệm, để dành, gửi tiết kiệm, tiền tiết kiệm, của để dành.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tiết kiệm, để dành, gửi tiết kiệm, tiền tiết kiệm, của để dành.
Ví dụ (8)
zhōng guórényǒuchǔ dechuán tǒng guàn
Người Trung Quốc có thói quen truyền thống là tiết kiệm (để dành tiền).
měiyuèdegōng chū fenláichǔ
Anh ấy trích một phần tiền lương mỗi tháng ra để tiết kiệm.
zhèchǔ shìwèi lejiāng láiyǎnglǎoyòngde
Khoản tiền tiết kiệm này là để dùng cho việc dưỡng già sau này.
zàiyín hángkāilechǔ zhàng
Tôi đã mở một tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng.
suīránshōu gāodànhái shìjiān chíchǔ
Tuy thu nhập không cao, nhưng anh ấy vẫn kiên trì để dành tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây