Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
处分
chǔfèn
kỷ luật, án kỷ luật, xử phạt (hành chính/nội bộ), thi hành kỷ luật.
Hán việt: xử phận
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "处分" (chǔfèn) mang nghĩa "kỷ luật", kết hợp bởi 处 (chù / chǔ - xứ): "nơi" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 处: Bước chân đi bộ đường xa (夂) mỏi gối liền tìm đến chiếc ghế nhỏ (几) để dừng chân nghỉ ngơi tại một nơi, chỗ ở (处). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

处分
chǔfèn
kỷ luật
处
chù / chǔ • xứ
nơi
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
几
Kỷ
Cái ghế (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:kỷ luật, án kỷ luật, xử phạt (hành chính/nội bộ), thi hành kỷ luật.
Ví dụ (5)
yīnwèi因为yánzhòng严重wéifǎn违反xiàoguī校规,tā他shòudào受到le了kāichú开除xué学jí籍de的chǔfèn处分。
Vì vi phạm nghiêm trọng nội quy nhà trường, cậu ấy đã chịu án kỷ luật đuổi học.
Because he seriously violated school regulations, he was expelled from the school.
rúguǒ如果nǐ你zài再chídào迟到,gōngsī公司jiù就yào要gěi给nǐ你chǔfèn处分le了。
Nếu bạn còn đi trễ nữa, công ty sẽ kỷ luật bạn đấy.
If you're late again, the company will take disciplinary action against you.
jīngguò经过tǎolùn讨论,wěiyuánhuì委员会juédìng决定chèxiāo撤销duì对tā他de的chǔfèn处分。
Qua thảo luận, ủy ban quyết định hủy bỏ án kỷ luật đối với anh ấy.
After discussion, the committee decided to revoke the disciplinary action against him.
zhè这zhǐshì只是kǒutóu口头jǐnggào警告,hái还bú不suàn算zhèngshì正式chǔfèn处分。
Đây chỉ là cảnh cáo miệng, vẫn chưa tính là kỷ luật chính thức.
This is only a verbal warning and does not count as formal disciplinary action.
shòu受guò过chǔfèn处分de的yuángōng员工hěn很nándé难得dào到jìnshēng晋升de的jīhuì机会。
Nhân viên từng bị kỷ luật rất khó có cơ hội thăng chức.
Employees who have been disciplined find it hard to get opportunities for promotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây