穿越
HSK7-9
—
Phân tích từ 穿越
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xuyên qua, băng qua, vượt qua (sa mạc, rừng, không gian), xuyên không (vượt thời gian).
Ví dụ (8)
他们历尽艰辛,终于穿越了这片沙漠。
Họ trải qua bao gian khổ, cuối cùng cũng băng qua được sa mạc này.
这列火车将穿越长长的隧道。
Đoàn tàu này sẽ đi xuyên qua đường hầm dài dằng dặc.
现在的网络小说很流行主角穿越回古代的情节。
Tiểu thuyết mạng hiện nay rất thịnh hành tình tiết nhân vật chính xuyên không về thời cổ đại.
阳光穿越树叶的缝隙照在地上。
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá chiếu xuống mặt đất.
即使穿越人海,我也能一眼认出你。
Cho dù băng qua biển người, tôi cũng có thể nhận ra bạn ngay lập tức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây