Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
船舶
chuánbó
tàu bè, tàu thuyền (nói chung, thường chỉ tàu lớn/ngành hàng hải), phương tiện thủy.
Hán việt: thuyền bạc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "船舶" (chuánbó) nghĩa là "tàu thuyền", ghép bởi: 船 (chuán): con tàu + 舶 (bó): thuyền lớn.

Thành phần cấu tạo

船舶
chuánbó
tàu thuyền
舟
㕣
白

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tàu bè, tàu thuyền (nói chung, thường chỉ tàu lớn/ngành hàng hải), phương tiện thủy.
Ví dụ (8)
gǎng kǒu港口lǐ里tíng bó停泊zhe着lái zì来自shì jiè世界gè各dì地de的chuán bó船舶。
Trong cảng đang neo đậu tàu bè đến từ khắp nơi trên thế giới.
jìn近nián年lái来,wǒ我guó国de的chuán bó船舶gōng yè工业fā zhǎn发展xùn sù迅速。
Những năm gần đây, công nghiệp đóng tàu (tàu bè) của nước ta phát triển nhanh chóng.
yóu yú由于tái fēng台风yǐng xiǎng影响,suǒ yǒu所有chuán bó船舶bì xū必须huí回gǎng港bì避fēng风。
Do ảnh hưởng của bão, tất cả tàu thuyền bắt buộc phải về cảng tránh gió.
tā他zài在yī一jiā家chuán bó船舶zhì zào制造gōng sī公司gōng zuò工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty chế tạo tàu thủy.
hǎi海shì事jú局jiā加qiáng强le了duì对guò过wǎng往chuán bó船舶de的jiǎn chá检查。
Cục Hàng hải đã tăng cường kiểm tra đối với tàu bè qua lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây