凑合
còuhé
gom góp, tập hợp, dồn lại, góp nhặt.
HSK7-9

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:gom góp, tập hợp, dồn lại, góp nhặt.
Ví dụ (4)
men jiācòu diǎnqiángěimǎi ba
Mọi người chúng ta gom góp một ít tiền, mua cho cậu ấy món quà đi.
zhōng còu gòuleshǒudeqián
Cuối cùng cũng gom đủ tiền trả đợt đầu (mua nhà/xe).
hǎoróng cáirénshùcòu le
Khó khăn lắm mới tập hợp đủ quân số.
zhèkuàiliàocòu zài néngzuòbāo
Ghép mấy mảnh vải này lại với nhau, có lẽ làm được cái túi.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:tạm bợ, tàm tạm, qua loa, dùng tạm, chắp vá, cho qua chuyện.
Ví dụ (8)
zhèjiàn fusuīránjiùlediǎndànháinéngcòu zhechuān穿
Cái áo này tuy hơi cũ, nhưng vẫn có thể mặc tạm được.
jīnwǎnméizuòshén mehǎocài jiājiùcòu chīdiǎnba
Tối nay không nấu món gì ngon, mọi người ăn tạm một chút nhé.
zhèliàngchēsuīrándàncòu néngkāi
Chiếc xe này tuy nát, nhưng vẫn lái tạm được.
shēng huózàijiān nánmennéngcòu guòxiàqu
Cho dù cuộc sống có gian nan thế nào, họ vẫn có thể sống tạm qua ngày.
zhèpiānzuò wénxiědeháisuàncòu
Bài văn này viết cũng coi như tàm tạm (chấp nhận được).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây