粗鲁
cūlǔ
thô lỗ, lỗ mãng, cục cằn, thô bạo, thiếu lịch sự.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thô lỗ, lỗ mãng, cục cằn, thô bạo, thiếu lịch sự.
Ví dụ (8)
duì yuándetài dufēi cháng
Thái độ của anh ta với nhân viên phục vụ vô cùng thô lỗ.
duànbiér enshuō huàshìzhǒng dexíng wéi
Cắt ngang lời người khác là một hành vi thiếu lịch sự (thô lỗ).
qǐngyuán liàngde gāng cáixīn qínghǎo
Xin hãy tha thứ cho sự thô lỗ của tôi, vừa rồi tâm trạng tôi không tốt.
hànsuīránzhǎngde dànxīnchánghěn
Người đàn ông to lớn đó tuy vẻ ngoài thô kệch, nhưng tấm lòng rất nhiệt thành.
yàoyòngme de yánrén
Đừng dùng những lời lẽ thô lỗ như thế để mắng người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây