搭档
dādàng
cộng sự, đối tác, bạn diễn, bạn đồng hành (trong công việc), hợp tác, kết đôi.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:cộng sự, đối tác, bạn diễn, bạn đồng hành (trong công việc), hợp tác, kết đôi.
Ví dụ (8)
shìduōniándelǎo dànglefēi chángyǒu
Anh ấy và tôi là cộng sự lâu năm rồi, vô cùng ăn ý.
zàizhèdiàn yǐngzhōngyóu liǎngwèimíng xīngdeshǒu dàngbèishòuguānzhù
Trong bộ phim này, do sự kết hợp (hợp tác) lần đầu của hai ngôi sao nên rất được quan tâm.
menbèichēngwéi máo qiújièdehuáng jīn dàng”。
Họ được mệnh danh là "cặp đôi vàng" trong giới cầu lông.
xiǎngzhǎoyīngkǒu dàngliàn duì huà
Tôi muốn tìm một người bạn (cộng sự) luyện nói tiếng Anh để tập hội thoại.
zhèrèn wuhěnjiān yàozhǎo kàode dàng
Nhiệm vụ lần này rất gian nan, bạn cần tìm một người cộng sự đáng tin cậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây