答辩
dábiàn
bảo vệ (luận văn/án), biện bác, trả lời chất vấn, buổi bảo vệ.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bảo vệ (luận văn/án), biện bác, trả lời chất vấn, buổi bảo vệ.
Ví dụ (8)
míng tiānjiùyàocān jiā lùn wén biànleyǒudiǎnjǐn zhāng
Ngày mai tôi phải tham gia bảo vệ luận văn tốt nghiệp rồi, hơi căng thẳng.
zài biànhuìshàngduìzhuān jiāde wènduìliú
Tại buổi bảo vệ, anh ấy trả lời trôi chảy các câu hỏi của chuyên gia.
yàohǎohaozhǔn bèi biàn P P T
Bạn cần chuẩn bị kỹ slide (PPT) cho buổi bảo vệ.
bèi gàoyǒuquánzàitíngshàng jìnxíng biàn
Bị cáo có quyền thực hiện biện hộ (trả lời chất vấn) tại tòa.
biànwěi yuánhuìduìdeyán jiūchéng guǒ legāopíng jià
Hội đồng bảo vệ đã đánh giá cao thành quả nghiên cứu của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây