达成
dáchéng
đạt được, đi đến, đạt thành, hoàn thành (thỏa thuận, mục tiêu, nguyện vọng).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đạt được, đi đến, đạt thành, hoàn thành (thỏa thuận, mục tiêu, nguyện vọng).
Ví dụ (8)
jīng guòduōlúntán pànshuāng fāngzhōng chénglexié
Trải qua nhiều vòng đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
zàizhè wèn shàng menhěnnán chénggòngshí
Về vấn đề này, chúng tôi rất khó đạt được sự đồng thuận.
wèi le chéngxiāo shòu biāo jiādōufēi cháng
Để đạt được mục tiêu doanh số, mọi người đều vô cùng nỗ lực.
liǎngguó chénglexiàngzhòng yàodemào xiédìng
Hai nước đã đạt được một hiệp định thương mại quan trọng.
xiǎngbāng zhù chéngxīnyuàn
Tôi muốn giúp anh ấy hoàn thành tâm nguyện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây