Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打仗
dǎzhàng
đánh trận, đánh giặc, chiến đấu, gây chiến.
Hán việt: tá trượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "打仗" (dǎzhàng) nghĩa là "đánh trận", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 仗 (zhàng): dựa vào.

Thành phần cấu tạo

打仗
dǎzhàng
đánh trận
扌
丁
亻
丈

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đánh trận, đánh giặc, chiến đấu, gây chiến.
Ví dụ (8)
nà那ge个guó jiā国家zhèng zài正在gēn跟lín邻guó国dǎ zhàng打仗。
Quốc gia đó đang đánh nhau (chiến tranh) với nước láng giềng.
dāng当bīng兵jiù就shì是yào要zhǔn bèi准备suí shí随时dǎ zhàng打仗。
Đi lính chính là phải chuẩn bị sẵn sàng đánh trận bất cứ lúc nào.
zhè这shì是wǒ men我们dǎ打de的yī一chǎng场shèng胜zhàng仗。
Đây là một trận thắng mà chúng ta đã đánh.
dǎ zhàng打仗bù jǐn不仅kào靠yǒng qì勇气,hái还yào要kào靠zhì huì智慧。
Đánh trận không chỉ dựa vào dũng khí mà còn phải dựa vào trí tuệ.
tā他bù不xī wàng希望kàn看dào到rén人men们zài再dǎ zhàng打仗le了,kě wàng渴望hé píng和平。
Anh ấy không muốn nhìn thấy mọi người đánh nhau nữa, khao khát hòa bình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây