大肆
dàsì
trắng trợn, bừa bãi, vô tội vạ, rùm beng (thường dùng cho việc xấu), thẳng tay.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trắng trợn, bừa bãi, vô tội vạ, rùm beng (thường dùng cho việc xấu), thẳng tay.
Ví dụ (8)
yǒuxiēméi wèi leyǎnqiú chǎozuòmíng xīngdefēiwén
Một số phương tiện truyền thông để câu view đã thổi phồng (xào xáo) rùm beng scandal của ngôi sao.
jūnchè tuì退shí huàilechéngdeshè shī
Khi quân địch rút lui đã phá hoại trắng trợn các cơ sở vật chất trong thành.
guǒfèn zàoyáojiānghuìshòu dào zhì cái
Nếu những kẻ phạm pháp tiếp tục tung tin đồn thất thiệt bừa bãi, sẽ bị pháp luật trừng trị.
zhǎngquánhòubiàn便kāi shǐ huī huògōngkuǎn
Sau khi hắn nắm quyền liền bắt đầu tiêu xài tiền công một cách vô độ.
zhèzhǒngchǎn pǐnyīnshèxián jiǎxuān chuánérbèi bào guāng
Sản phẩm này vì nghi ngờ quảng cáo sai sự thật mà bị phơi bày rầm rộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây