代价
dàijià
cái giá, giá, sự trả giá, tổn thất, hy sinh.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái giá, giá, sự trả giá, tổn thất, hy sinh.
Ví dụ (8)
wèi lechéng gōngchūle dedài jià
Để đạt được thành công, anh ấy đã phải trả một cái giá rất lớn.
menyào qièdài jiàwán chéngrèn wu
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ bằng bất cứ giá nào.
huàihuán jìngshì yàochūcǎnzhòngdài jiàde
Phá hoại môi trường thì sẽ phải trả cái giá thảm khốc.
zhèshìchéng zhǎngdedài jià
Đây là cái giá của sự trưởng thành.
měigèr éndōuyàowèi decuò xíng wéichéng dāndài jià
Mỗi người đều phải gánh chịu hậu quả (cái giá) cho hành vi sai trái của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây