Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
担保
dānbǎo
bảo đảm, bảo lãnh, cam đoan, thế chấp, đứng ra đảm bảo.
Hán việt: đam bảo
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "担保" (dānbǎo) mang nghĩa "bảo lãnh", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保).

Thành phần cấu tạo

担保
dānbǎo
bảo lãnh
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bảo đảm, bảo lãnh, cam đoan, thế chấp, đứng ra đảm bảo.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想shēnqǐng申请dàikuǎn贷款,xūyào需要zhǎo找rén人zuò做dānbǎo担保。
Tôi muốn xin vay vốn, cần tìm người làm bảo lãnh.
I want to apply for a loan and need to find someone to act as a guarantor.
wǒ我kěyǐ可以wèi为tā他de的rénpǐn人品dānbǎo担保,tā他juébú绝不huì会zuò做huàishì坏事。
Tôi có thể bảo đảm cho nhân phẩm của cậu ấy, cậu ấy tuyệt đối sẽ không làm chuyện xấu.
I can vouch for his character; he would never do anything bad.
rúguǒ如果méiyǒu没有zīchǎn资产zuòwéi作为dānbǎo担保,yínháng银行bú不huì会pīzhǔn批准zhè这bǐ笔dàikuǎn贷款。
Nếu không có tài sản làm thế chấp (đảm bảo), ngân hàng sẽ không phê duyệt khoản vay này.
Without assets as collateral, the bank will not approve this loan.
nǐ你gǎn敢dānbǎo担保zhè这gè个jìhuà计划yídìng一定huì会chénggōng成功ma吗?
Bạn có dám cam đoan kế hoạch này nhất định sẽ thành công không?
Do you dare guarantee that this plan will definitely succeed?
zuòwéi作为dānbǎorén担保人,nǐ你yào要chéngdān承担liándài连带zérèn责任。
Với tư cách là người bảo lãnh, bạn phải chịu trách nhiệm liên đới.
As a guarantor, you must assume joint liability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây