淡季
dànjì
mùa thấp điểm, mùa vắng khách, mùa ế hàng.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùa thấp điểm, mùa vắng khách, mùa ế hàng.
Ví dụ (8)
xiàn zàide yóudàn piàohěnpián yi便
Hiện tại là mùa du lịch thấp điểm, vé máy bay rất rẻ.
zhèjiājiǔdiànzàidàn huìtuīchū zhéhuó dòng
Khách sạn này sẽ tung ra hoạt động giảm giá vào mùa vắng khách.
menyàoxiǎngbàn zàidàn néng yǐn
Chúng ta phải nghĩ cách để thu hút khách hàng ngay cả trong mùa thấp điểm.
duì huáxuěchǎngláishuōxiàtiānshìdàn
Đối với sân trượt tuyết mà nói, mùa hè là mùa thấp điểm.
suīránshìdàn dàndiàndeshēng yiyīr áncuò
Tuy là mùa ế ẩm, nhưng việc buôn bán trong cửa hàng anh ấy vẫn khá tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây