诞生
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "诞生" (dànshēng) nghĩa là "ra đời", ghép bởi: 诞 (dàn): sinh ra + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
诞生
ra đời
讠
延
生
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ra đời, chào đời, đản sinh, được thành lập (tổ chức, quốc gia).
Ví dụ (8)
1949年,新中国诞生了。
Năm 1949, nước Trung Quốc mới ra đời.
互联网的诞生改变了人类的生活方式。
Sự ra đời của Internet đã thay đổi lối sống của nhân loại.
随着一声啼哭,一个小生命诞生了。
Cùng với tiếng khóc chào đời, một sinh mệnh nhỏ bé đã ra đời.
这部伟大的作品诞生于战火之中。
Tác phẩm vĩ đại này đã ra đời trong khói lửa chiến tranh.
新的世界纪录在这里诞生了。
Kỷ lục thế giới mới đã được thiết lập (ra đời) tại đây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây