Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诞生
dànshēng
ra đời, chào đời, đản sinh, được thành lập (tổ chức, quốc gia).
Hán việt: đản sanh
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "诞生" (dànshēng) nghĩa là "ra đời", ghép bởi: 诞 (dàn): sinh ra + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

诞生
dànshēng
ra đời
讠
延
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ra đời, chào đời, đản sinh, được thành lập (tổ chức, quốc gia).
Ví dụ (8)
 1 9 4 91949年,nián新xīnzhōngguó中国dàn shēng诞生le了。
Năm 1949, nước Trung Quốc mới ra đời.
hù lián wǎng互联网de的dàn shēng诞生gǎi biàn改变le了rén lèi人类de的shēng huó生活fāng shì方式。
Sự ra đời của Internet đã thay đổi lối sống của nhân loại.
suí zhe随着yī一shēng声tí啼kū哭,yī一gè个xiǎo小shēng mìng生命dàn shēng诞生le了。
Cùng với tiếng khóc chào đời, một sinh mệnh nhỏ bé đã ra đời.
zhè这bù部wěi dà伟大de的zuò pǐn作品dàn shēng诞生yú于zhàn战huǒ火zhī之zhōng中。
Tác phẩm vĩ đại này đã ra đời trong khói lửa chiến tranh.
xīn新de的shì jiè世界jì lù纪录zài在zhè这lǐ里dàn shēng诞生le了。
Kỷ lục thế giới mới đã được thiết lập (ra đời) tại đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây