诞辰
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "诞辰" (dànchén) nghĩa là "sinh nhật (trang trọng)", ghép bởi: 诞 (dàn): sinh ra + 辰 (chén): Nhật.
Thành phần cấu tạo
诞辰
sinh nhật (trang trọng)
讠
延
辰
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngày sinh, sinh nhật (của vĩ nhân, người tôn kính, người đã khuất).
Ví dụ (8)
明天是孔子诞辰纪念日。
Ngày mai là ngày kỷ niệm ngày sinh của Khổng Tử.
今年是这位伟大的科学家诞辰一百周年。
Năm nay là kỷ niệm 100 năm ngày sinh của nhà khoa học vĩ đại này.
全国各地都在举行纪念主席诞辰的活动。
Khắp nơi trên cả nước đều đang tổ chức các hoạt động kỷ niệm ngày sinh của Chủ tịch.
今天是祖母的九十岁诞辰(也可以用寿辰)。
Hôm nay là ngày sinh nhật (đại thọ) 90 tuổi của bà nội.
我们在他诞辰的那一天去扫墓。
Chúng tôi đi tảo mộ vào đúng ngày sinh của ông ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây