Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
诞辰
dànchén
ngày sinh, sinh nhật (của vĩ nhân, người tôn kính, người đã khuất).
Hán việt: đản thìn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诞辰" (dànchén) nghĩa là "sinh nhật (trang trọng)", ghép bởi: 诞 (dàn): sinh ra + 辰 (chén): Nhật.

Thành phần cấu tạo

诞辰
dànchén
sinh nhật (trang trọng)
讠
延
辰

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày sinh, sinh nhật (của vĩ nhân, người tôn kính, người đã khuất).
Ví dụ (8)
míng tiān明天shì是kǒng孔zǐ子dàn chén诞辰jì niàn纪念rì日。
Ngày mai là ngày kỷ niệm ngày sinh của Khổng Tử.
jīn nián今年shì是zhè这wèi位wěi dà伟大de的kē xué科学jiā家dàn chén诞辰yī一bǎi百zhōu nián周年。
Năm nay là kỷ niệm 100 năm ngày sinh của nhà khoa học vĩ đại này.
quán全guó国gè各dì地dōu都zài在jǔ xíng举行jì niàn纪念zhǔ xí主席dàn chén诞辰de的huó dòng活动。
Khắp nơi trên cả nước đều đang tổ chức các hoạt động kỷ niệm ngày sinh của Chủ tịch.
jīn tiān今天shì是zǔ祖mǔ母de的jiǔ九shí十suì岁dàn chén诞辰(yě也kě yǐ可以yòng用shòu寿chén辰)。
Hôm nay là ngày sinh nhật (đại thọ) 90 tuổi của bà nội.
wǒ men我们zài在tā他dàn chén诞辰de的nà那yī一tiān天qù去sǎo扫mù墓。
Chúng tôi đi tảo mộ vào đúng ngày sinh của ông ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây