淡水
dànshuǐ
nước ngọt (ngược với nước mặn/nước biển).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước ngọt (ngược với nước mặn/nước biển).
Ví dụ (8)
qiúshàngdedàn shuǐ yuánfēi chángyǒuxiàn
Tài nguyên nước ngọt trên Trái Đất vô cùng hạn chế.
zhèzhǒngzhǐnéngzàidàn shuǐzhōngshēng cún
Loài cá này chỉ có thể sinh tồn trong nước ngọt.
menyàojié yuēyòngshuǐbǎo dàn shuǐ yuán
Chúng ta phải tiết kiệm nước, bảo vệ tài nguyên nước ngọt.
bèijiāěrshìshì jièshàngzuìshēndedàn shuǐ
Hồ Baikal là hồ nước ngọt sâu nhất thế giới.
hǎishuǐdànhuà shù jiānghǎishuǐbiànchéngdàn shuǐ
Công nghệ khử muối nước biển có thể biến nước biển thành nước ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây