档案
dàng'àn
hồ sơ, văn kiện lưu trữ, tài liệu lưu trữ, án văn.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hồ sơ, văn kiện lưu trữ, tài liệu lưu trữ, án văn.
Ví dụ (8)
gōng wèirén shì méndeměiwèiyuán gōngdōujiàn ledàng àn
Công ty đã lập hồ sơ cho mỗi nhân viên trong bộ phận nhân sự.
zhèxiē shǐ dàng ànfēi chángzhēn guì tuǒ shànbǎo guǎn
Những tài liệu lưu trữ lịch sử này vô cùng quý giá, bắt buộc phải bảo quản cẩn thận.
dàng ànguǎncháyuèxiāng guān liào
Bạn có thể đến cục lưu trữ để tra cứu tài liệu liên quan.
zhèshìjuédàng àn bānrénquánchákàn
Đây là hồ sơ tuyệt mật, người bình thường không có quyền xem.
shēngdiàochūlebìngréndediànjiàn kāngdàng àn
Bác sĩ đã trích xuất hồ sơ sức khỏe điện tử của bệnh nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây