档次
dàngcì
đẳng cấp, cấp bậc, mức, hạng (chất lượng/giá cả).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đẳng cấp, cấp bậc, mức, hạng (chất lượng/giá cả).
Ví dụ (8)
zhèjiācān tīngzhuāng xiūdehěnyǒudàng
Nhà hàng này trang trí rất có đẳng cấp (sang trọng).
menyàokāi xiēgāo dàngdechǎn pǐn
Chúng ta phải phát triển một số sản phẩm cao cấp (hạng sang).
zhèjiàn fusuīránguìdànshìkànzhejiùhěnyǒudàng
Bộ quần áo này tuy đắt, nhưng nhìn vào là thấy rất đẳng cấp (xịn).
tóngdàng dexiāo fèiqún qiúshì yàngde
Nhu cầu của các nhóm tiêu dùng ở các phân khúc (cấp bậc) khác nhau là không giống nhau.
wèi letígāopǐnpáidàng gōng qǐnglezhù míngshè shī
Để nâng cao đẳng cấp thương hiệu, công ty đã mời nhà thiết kế nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây