倒闭
HSK6
—
Phân tích từ 倒闭
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đóng cửa, sập tiệm, phá sản (doanh nghiệp).
Ví dụ (8)
受到经济危机的影响,很多工厂倒闭了。
Chịu ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế, rất nhiều nhà máy đã đóng cửa (phá sản).
那家书店因为经营不善而倒闭。
Hiệu sách đó đã sập tiệm vì kinh doanh yếu kém.
如果资金链断裂,公司将面临倒闭的风险。
Nếu đứt gãy chuỗi vốn, công ty sẽ đối mặt với rủi ro phá sản.
听说街角的那家面包店倒闭了。
Nghe nói tiệm bánh mì ở góc phố đã đóng cửa rồi.
为了防止倒闭,他们不得不大量裁员。
Để phòng tránh việc phá sản, họ buộc phải sa thải nhân viên số lượng lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây