捣乱
dǎoluàn
gây rối, phá đám, làm loạn, quấy rầy, nghịch ngợm.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gây rối, phá đám, làm loạn, quấy rầy, nghịch ngợm.
Ví dụ (8)
zàigōng zuòbiéláidǎo luàn
Tôi đang làm việc, bạn đừng đến phá đám (làm phiền).
zhèhái zitàitiáo lezhěngtiānzàijiādǎo luàn
Đứa bé này nghịch quá, suốt ngày ở nhà quậy phá.
yǒurén zàihuìchǎngdǎo luàndǎo zhìhuì zhōng duàn
Có người cố tình gây rối ở hội trường, dẫn đến cuộc họp bị gián đoạn.
shìláibāng mángdeshìláidǎo luànde
Anh ấy đến để giúp đỡ, không phải đến để phá đám.
zhèjiùshìdír éndedǎo luàn huàiyīn móu
Đây chính là âm mưu gây rối phá hoại của kẻ địch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây