Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
得罪
dézuì
mạo phạm, làm mất lòng, thất lễ.
Hán việt: đắc tội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "得罪" (dézuì) nghĩa là "làm mất lòng, xúc phạm", ghép bởi: 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 罪 (zuì): tội lỗi.

Thành phần cấu tạo

得罪
dézuì
làm mất lòng, xúc phạm
彳
旦
寸
罒
非

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mạo phạm, làm mất lòng, thất lễ.
Ví dụ (8)
shuō huà说话tài太zhí直róng yì容易dé zuì得罪rén人。
Nói chuyện thẳng quá dễ làm mất lòng người khác.
wǒ我bù不xiǎng想dé zuì得罪tā他,yīn因wèi为tā他shì是wǒ我de的lǎo bǎn老板。
Tôi không muốn đắc tội với ông ấy, vì ông ấy là sếp của tôi.
gāng cái刚才de的huà话rú guǒ如果yǒu有shén me什么dé zuì得罪de的dì fang地方,qǐng请duō多duō多bāo包han涵。
Những lời vừa rồi nếu có chỗ nào mạo phạm (đắc tội), xin hãy bỏ qua cho.
wèi le为了jiān chí坚持yuán zé原则,tā他bù不pà怕dé zuì得罪rèn hé任何rén人。
Để kiên trì nguyên tắc, anh ấy không sợ đắc tội với bất kỳ ai.
wǒ我jiù就xiān先zǒu走le了,dé zuì得罪dé zuì得罪(kè客tào套huà话)。
Tôi xin phép đi trước đây, thất lễ thất lễ (lời khách sáo khi rời bàn trước).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây