Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
登陆
dēnglù
đổ bộ, lên bờ, cập bến, (bão) vào đất liền, thâm nhập (thị trường).
Hán việt: đăng lục
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "登陆" (dēnglù) mang nghĩa "đổ bộ", kết hợp bởi 登 (dēng - đăng): "leo lên" + 陆 (lù / liù - lục): "đất liền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登). • Chữ 陆: Vùng gò đồi cao ráo (阝) nơi cây cối mọc vươn lên vững chãi (击) không bị nước biển nhấn chìm chính là vùng lục địa, đất liền (陆).

Thành phần cấu tạo

登陆
dēnglù
đổ bộ
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
陆
lù / liù • lục
đất liền
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
击
Kích (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đổ bộ, lên bờ, cập bến, (bão) vào đất liền, thâm nhập (thị trường).
Ví dụ (5)
táifēng台风jiāng将yú于míngtiān明天zài在yánhǎidìqū沿海地区dēnglù登陆。
Bão sẽ đổ bộ vào khu vực ven biển vào ngày mai.
The typhoon will make landfall in the coastal areas tomorrow.
nuòmàndǐ诺曼底dēnglù登陆shì是èrzhàn二战zhōng中de的zhuǎnzhédiǎn转折点。
Cuộc đổ bộ Normandy là bước ngoặt trong Thế chiến thứ hai.
The Normandy landings were a turning point in World War II.
rénlèi人类shǒucì首次dēnglù登陆yuèqiú月球shì是zài在19691969nián年。
Con người lần đầu tiên đặt chân (đổ bộ) lên mặt trăng là vào năm 1969.
Humanity first landed on the moon in 1969.
zhè这zhī支bùduì部队chénggōng成功zài在díhòu敌后dēnglù登陆。
Đơn vị này đã đổ bộ thành công ở hậu phương địch.
This unit successfully landed behind enemy lines.
zhè这kuǎn款xīn新chǎnpǐn产品jíjiāng即将dēnglù登陆zhōngguó中国shìchǎng市场。
Sản phẩm mới này sắp sửa đổ bộ (thâm nhập) vào thị trường Trung Quốc.
This new product is about to enter the Chinese market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây