抵达
dǐdá
đến, tới, cập bến (trang trọng).
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đến, tới, cập bến (trang trọng).
Ví dụ (8)
dài biǎotuánzuó tiānxià běi jīng
Đoàn đại biểu đã đến Bắc Kinh vào chiều hôm qua.
fēi zhǔn shí le
Máy bay đã đến điểm đến đúng giờ.
jiùyuán jīngshùn zāi
Vật tư cứu trợ đã đến vùng thiên tai một cách thuận lợi.
jīng guòmàn chángdeháng xíngchuánzhīzhōng gǎng kǒu
Trải qua chuyến hải trình đằng đẵng, con tàu cuối cùng cũng cập cảng.
menjiāngzàixiǎo shíhòuhòu jiǔdiàn
Chúng tôi dự kiến sẽ đến khách sạn sau một tiếng nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây