Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奠定
diàndìng
đặt định, đặt nền móng, tạo dựng, xác lập, xây dựng (cơ sở).
Hán việt: điện đính
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "奠定" (diàndìng) nghĩa là "đặt nền móng", ghép bởi: 奠 (diàn): lập + 定 (dìng): xác định.

Thành phần cấu tạo

奠定
diàndìng
đặt nền móng
酋
大
宀
正

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt định, đặt nền móng, tạo dựng, xác lập, xây dựng (cơ sở).
Ví dụ (8)
zhè这cì次shèng lì胜利wèi为zuì hòu最后de的chéng gōng成功diàn dìng奠定le了jī chǔ基础。
Thắng lợi lần này đã đặt nền móng cho thành công cuối cùng.
tā他zài在xué shù学术jiè界de的chóng gāo崇高dì wèi地位shì是kào靠duō多nián年nǔ lì努力diàn dìng奠定de的。
Địa vị cao quý của ông ấy trong giới học thuật được xác lập nhờ nỗ lực trong nhiều năm.
zhè这bù部xiàn fǎ宪法diàn dìng奠定le了guó jiā国家de的fǎ lǜ法律zhì dù制度。
Bộ hiến pháp này đã đặt nền tảng cho chế độ pháp luật của quốc gia.
tóng童nián年de的jīng lì经历wǎng wǎng往往diàn dìng奠定le了yī一gèr én个人yī一shēng生de的xìng gé性格。
Trải nghiệm thời thơ ấu thường đặt nền tảng cho tính cách cả đời của một người.
shuāng fāng双方de的huì会tán谈wèi为liǎng两guó国guān xì关系de的gǎi shàn改善diàn dìng奠定le了jī基diào调。
Cuộc hội đàm giữa hai bên đã xác lập tông giọng chủ đạo cho việc cải thiện quan hệ hai nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây