递增
dìzēng
tăng dần, tăng lên lần lượt, gia tăng theo cấp độ.
HSK6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng dần, tăng lên lần lượt, gia tăng theo cấp độ.
Ví dụ (8)
gāigōng de rùnzhèng zàizhú nián zēng
Lợi nhuận của công ty đó đang tăng dần theo từng năm.
suí zhegōnglíngdezēngzhǎnggōng huìxiāng yìng zēng
Cùng với sự gia tăng của thâm niên, tiền lương cũng sẽ tăng dần tương ứng.
rén kǒushù liàngchéng zēng shì
Số lượng dân số thể hiện xu thế tăng dần.
zhèdefángjiàměiyuèdōuzài zēng
Giá nhà ở đây tháng nào cũng tăng lên.
menyàoàn zhào zēngde jiǎo shuìkuǎn
Chúng ta phải nộp thuế theo tỷ lệ lũy tiến (tăng dần).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây